Từ vựng
30 (さんじゅう, sanjuu) nghĩa là gì?
30 (さんじゅう, sanjuu) trong tiếng Nhật nghĩa là ba mươi, số 30; (thông tục) 6 giờ sáng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さんじゅう |
|---|
| Romaji | sanjuu |
|---|
| Từ loại | số từ |
|---|
30さんじゅう
sanjuu
ba mươi, số 30; (thông tục) 6 giờ sáng
- 1số từ ba mươi, số 30thirty; 30
- 2số từ (thông tục) 6 giờ sáng6am
Còn viết: 三十、三〇、参拾