Từ vựng
300 (さんびゃく, sanbyaku) nghĩa là gì?
300 (さんびゃく, sanbyaku) trong tiếng Nhật nghĩa là 300, ba trăm; 300 mon, khoản tiền nhỏ mọn; (viết tắt) thầy cãi rởm, luật sư ba xu.
| Cách đọc | さんびゃく |
|---|---|
| Romaji | sanbyaku |
| Từ loại | số từ |
300さんびゃく
sanbyaku
300, ba trăm; 300 mon, khoản tiền nhỏ mọn; (viết tắt) thầy cãi rởm, luật sư ba xu
- 1số từ 300, ba trăm300; three hundred
- 2danh từ 300 mon, khoản tiền nhỏ mọn, thứ rẻ tiền ba xu300 mon; trifling amount; two-bit item
- 3danh từ (viết tắt) thầy cãi rởm, luật sư ba xushyster
Còn viết: 三百、3百、三〇〇