Từ vựng
20 (にじゅう, nijuu) nghĩa là gì?
20 (にじゅう, nijuu) trong tiếng Nhật nghĩa là hai mươi, số hai mươi.
| Cách đọc | にじゅう |
|---|---|
| Romaji | nijuu |
| Từ loại | số từ |
20にじゅう
nijuu
hai mươi, số hai mươi
- 1số từ hai mươi, số hai mươitwenty; 20
Còn viết: 二十、廿、弐拾
Từ vựng
20 (にじゅう, nijuu) trong tiếng Nhật nghĩa là hai mươi, số hai mươi.
| Cách đọc | にじゅう |
|---|---|
| Romaji | nijuu |
| Từ loại | số từ |
hai mươi, số hai mươi
Còn viết: 二十、廿、弐拾