Từ vựng
200 (にひゃく, nihyaku) nghĩa là gì?
200 (にひゃく, nihyaku) trong tiếng Nhật nghĩa là hai trăm, 200.
| Cách đọc | にひゃく |
|---|---|
| Romaji | nihyaku |
| Từ loại | số từ |
200にひゃく
nihyaku
hai trăm, 200
- 1số từ hai trăm, 200200; two hundred
Còn viết: 二百、2百、二〇〇
Từ vựng
200 (にひゃく, nihyaku) trong tiếng Nhật nghĩa là hai trăm, 200.
| Cách đọc | にひゃく |
|---|---|
| Romaji | nihyaku |
| Từ loại | số từ |
hai trăm, 200
Còn viết: 二百、2百、二〇〇