Từ vựng

180度 (ひゃくはちじゅうど, hyakuhachijuudo) nghĩa là gì?

180度 (ひゃくはちじゅうど, hyakuhachijuudo) trong tiếng Nhật nghĩa là 180 độ; thay đổi hoàn toàn, ngoặt 180 độ.

Thông tin tra cứu
Cách đọcひゃくはちじゅうど
Romajihyakuhachijuudo
Từ loạidanh từ
ひゃくはちじゅうど
hyakuhachijuudo

180 độ; thay đổi hoàn toàn, ngoặt 180 độ

  1. 1danh từ 180 độ180 degrees
  2. 2tính từ の · trạng từ thay đổi hoàn toàn, ngoặt 180 độcomplete (about-face; in policy, opinion, etc.); radical (change); hundred-and-eighty degree (turn)

Còn viết: 百八十度

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.