Từ vựng
鱗 (うろこ, uroko) nghĩa là gì?
鱗 (うろこ, uroko) trong tiếng Nhật nghĩa là vảy, vảy cá, vảy rắn; chân nét chữ, phần vuốt tam giác ở nét chữ kana hoặc kanji.
| Cách đọc | うろこ |
|---|---|
| Romaji | uroko |
| Từ loại | danh từ |
鱗うろこ
uroko
vảy, vảy cá, vảy rắn; chân nét chữ, phần vuốt tam giác ở nét chữ kana hoặc kanji
- 1danh từ vảy, vảy cá, vảy rắnscale (of fish, snake, etc.)
- 2danh từ chân nét chữ, phần vuốt tam giác ở nét chữ kana hoặc kanjiserif (on kana or kanji (e.g. in Mincho font))