Từ vựng
鮪 (まぐろ, maguro) nghĩa là gì?
鮪 (まぐろ, maguro) trong tiếng Nhật nghĩa là cá ngừ, cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương; (lóng) thi thể người bị tàu hỏa cán; người say rượu bất tỉnh nhân sự.
| Cách đọc | まぐろ |
|---|---|
| Romaji | maguro |
| Từ loại | danh từ |
鮪まぐろ
maguro
cá ngừ, cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương; (lóng) thi thể người bị tàu hỏa cán; người say rượu bất tỉnh nhân sự
- 1danh từ cá ngừ, cá ngừ vây xanh Thái Bình Dươngtuna (Thunnus spp.; esp. the Pacific bluefin)
- 2danh từ (lóng, thô) người nằm đơ thụ động khi quan hệ tình dụcdead fish (person who is unresponsive or passive during sex); starfish
- 3danh từ (lóng) thi thể người bị tàu hỏa cánbody of a person struck by a train
- 4danh từ (lóng) người say rượu bất tỉnh nhân sựperson unconscious due to alcohol