Từ vựng
髭 (ひげ, hige) nghĩa là gì?
髭 (ひげ, hige) trong tiếng Nhật nghĩa là râu, ria mép, râu quai nón, tóc mai; ria mèo, râu côn trùng, chòm lông cằm; (tài chính) bóng nến trên biểu đồ chứng khoán.
| Cách đọc | ひげ |
|---|---|
| Romaji | hige |
| Từ loại | danh từ |
髭ひげ
hige
râu, ria mép, râu quai nón, tóc mai; ria mèo, râu côn trùng, chòm lông cằm; (tài chính) bóng nến trên biểu đồ chứng khoán
- 1danh từ râu, ria mép, râu quai nón, tóc maimoustache; mustache; beard
- 2danh từ ria mèo, râu côn trùng, chòm lông cằmwhiskers (on a cat, etc.); feelers (on an insect, etc.); (chin) tuft
- 3danh từ (tài chính) bóng nến trên biểu đồ chứng khoánshadow (on a candlestick chart)
Còn viết: 鬚、髯