駆除 (くじょ, kujo) trong tiếng Nhật nghĩa là sự diệt trừ sâu hại, sự tiêu diệt, sự bài trừ.
Thông tin tra cứu
Cách đọc
くじょ
Romaji
kujo
Từ loại
danh từ, động từ (+する), tha động từ
駆除くじょ
kujo
sự diệt trừ sâu hại, sự tiêu diệt, sự bài trừ
1danh từ · động từ (+する) · tha động từsự diệt trừ sâu hại, sự tiêu diệt, sự bài trừextermination (of pests); eradication; stamping out (e.g. a social evil)