Từ vựng
駆る (かる, karu) nghĩa là gì?
駆る (かる, karu) trong tiếng Nhật nghĩa là thúc giục, thôi thúc, đẩy tới; phóng nhanh, lao nhanh, phi nhanh.
| Cách đọc | かる |
|---|---|
| Romaji | karu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
駆るかる
karu
thúc giục, thôi thúc, đẩy tới; phóng nhanh, lao nhanh, phi nhanh
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ thúc giục, thôi thúc, đẩy tớito spur on; to urge forward; to impel
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ phóng nhanh, lao nhanh, phi nhanhto drive at high speed (e.g. a car)
Còn viết: 駈る