Từ vựng
食費 (しょくひ, shokuhi) nghĩa là gì?
食費 (しょくひ, shokuhi) trong tiếng Nhật nghĩa là chi phí ăn uống, tiền ăn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょくひ |
|---|
| Romaji | shokuhi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
食費しょくひ
shokuhi
chi phí ăn uống, tiền ăn
- 1danh từ chi phí ăn uống, tiền ănfood expenses; money for food; charge for board