Từ vựng
食らう (くらう, kurau) nghĩa là gì?
食らう (くらう, kurau) trong tiếng Nhật nghĩa là (thô) tọng, nốc, ăn uống ngấu nghiến; lãnh trọn cú đấm hay đòn tấn công; hứng chịu hậu quả hay điều không may.
| Cách đọc | くらう |
|---|---|
| Romaji | kurau |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
食らうくらう
kurau
(thô) tọng, nốc, ăn uống ngấu nghiến; lãnh trọn cú đấm hay đòn tấn công; hứng chịu hậu quả hay điều không may
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ (thô) tọng, nốc, ăn uống ngấu nghiếnto eat; to drink; to wolf
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ lãnh trọn cú đấm hay đòn tấn côngto receive (e.g. a blow)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ hứng chịu hậu quả hay điều không mayto be on the receiving end (of something undesirable); to undergo (trouble)
Còn viết: 喰らう