Từ vựng
風潮 (ふうちょう, fuuchou) nghĩa là gì?
風潮 (ふうちょう, fuuchou) trong tiếng Nhật nghĩa là dòng nước, thủy triều theo gió; xu thế, trào lưu xã hội.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふうちょう |
|---|
| Romaji | fuuchou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
風潮ふうちょう
fuuchou
dòng nước, thủy triều theo gió; xu thế, trào lưu xã hội
- 1danh từ dòng nước, thủy triều theo giótide; current
- 2danh từ xu thế, trào lưu xã hộitendency; trend