Từ vựng
風流 (ふうりゅう, fuuryuu) nghĩa là gì?
風流 (ふうりゅう, fuuryuu) trong tiếng Nhật nghĩa là phong lưu tao nhã, nét thanh lịch tinh tế.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふうりゅう |
|---|
| Romaji | fuuryuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
|---|
風流ふうりゅう
fuuryuu
phong lưu tao nhã, nét thanh lịch tinh tế
- 1danh từ · tính từ -na phong lưu tao nhã, nét thanh lịch tinh tếelegance; taste; refinement