Từ vựng
頼り (たより, tayori) nghĩa là gì?
頼り (たより, tayori) trong tiếng Nhật nghĩa là chỗ dựa, sự trông cậy.
| Cách đọc | たより |
|---|---|
| Romaji | tayori |
| Từ loại | danh từ |
頼りたより
tayori
chỗ dựa, sự trông cậy
- 1danh từ chỗ dựa, sự trông cậyreliance; dependence
Từ vựng
頼り (たより, tayori) trong tiếng Nhật nghĩa là chỗ dựa, sự trông cậy.
| Cách đọc | たより |
|---|---|
| Romaji | tayori |
| Từ loại | danh từ |
chỗ dựa, sự trông cậy