Từ vựng
頼りない (たよりない, tayorinai) nghĩa là gì?
頼りない (たよりない, tayorinai) trong tiếng Nhật nghĩa là không đáng tin cậy, thiếu vững chắc, mơ hồ không rõ ràng; bơ vơ không nơi nương tựa, cô đơn lạc lõng, bị bỏ rơi; bất an, thấp thỏm, không yên lòng.
| Cách đọc | たよりない |
|---|---|
| Romaji | tayorinai |
| Từ loại | tính từ -i |
頼りないたよりない
tayorinai
không đáng tin cậy, thiếu vững chắc, mơ hồ không rõ ràng; bơ vơ không nơi nương tựa, cô đơn lạc lõng, bị bỏ rơi; bất an, thấp thỏm, không yên lòng
- 1tính từ -i không đáng tin cậy, thiếu vững chắc, mơ hồ không rõ ràngunreliable; undependable; indefinite
- 2tính từ -i bơ vơ không nơi nương tựa, cô đơn lạc lõng, bị bỏ rơihelpless; forlorn; forsaken
- 3tính từ -i bất an, thấp thỏm, không yên lòngworried; uneasy
Còn viết: 頼り無い