Từ vựng
頻度 (ひんど, hindo) nghĩa là gì?
頻度 (ひんど, hindo) trong tiếng Nhật nghĩa là tần suất, mức độ thường xuyên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひんど |
|---|
| Romaji | hindo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
頻度ひんど
hindo
tần suất, mức độ thường xuyên
- 1danh từ tần suất, mức độ thường xuyênfrequency (of occurrence)