Từ vựng

音痴 (おんち, onchi) nghĩa là gì?

音痴 (おんち, onchi) trong tiếng Nhật nghĩa là chứng mù nhạc, việc không có tai thẩm âm; (hậu tố) mù tịt về…, hoàn toàn kém khoản….

Thông tin tra cứu
Cách đọcおんち
Romajionchi
Từ loạidanh từ, tính từ の, tính từ -na
おんち
onchi

chứng mù nhạc, việc không có tai thẩm âm; (hậu tố) mù tịt về…, hoàn toàn kém khoản…

  1. 1danh từ · tính từ の · tính từ -na chứng mù nhạc, việc không có tai thẩm âm, người hát lệch tôngtone deafness; amusia; having no ear for music
  2. 2hậu tố (hậu tố) mù tịt về…, hoàn toàn kém khoản…having no sense of (e.g. direction); being hopeless when it comes to (e.g. computers); -illiterate

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.