Từ vựng
静める (しずめる, shizumeru) nghĩa là gì?
静める (しずめる, shizumeru) trong tiếng Nhật nghĩa là làm cho im lặng, giữ trật tự đám đông hoặc trẻ nhỏ; làm dịu đi, trấn tĩnh tinh thần; dập tắt đám cháy, trấn áp cuộc nổi loạn hoặc bạo động; làm dịu cơn ho, giảm đau.
| Cách đọc | しずめる |
|---|---|
| Romaji | shizumeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
静めるしずめる
shizumeru
làm cho im lặng, giữ trật tự đám đông hoặc trẻ nhỏ; làm dịu đi, trấn tĩnh tinh thần; dập tắt đám cháy, trấn áp cuộc nổi loạn hoặc bạo động; làm dịu cơn ho, giảm đau
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ làm cho im lặng, giữ trật tự đám đông hoặc trẻ nhỏto quiet (a child, crowd, etc.); to quieten; to make quiet
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ làm dịu đi, trấn tĩnh tinh thần, nguôi cơn giậnto calm (one's nerves, excitement, etc.); to compose (oneself); to appease (someone's anger)
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ dập tắt đám cháy, trấn áp cuộc nổi loạn hoặc bạo độngto suppress (a rebellion, riot, fire, etc.); to quell; to put down
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ làm dịu cơn ho, giảm đauto relieve (a cough, pain, etc.); to soothe; to alleviate
- 5động từ nhóm 2 · tha động từ xoa dịu vong linh, trấn an linh hồnto appease (a spirit, soul, etc.); to pacify; to soothe
Còn viết: 鎮める