Từ vựng
青銅 (せいどう, seidou) nghĩa là gì?
青銅 (せいどう, seidou) trong tiếng Nhật nghĩa là đồng thanh, hợp kim đồng thiếc.
| Cách đọc | せいどう |
|---|---|
| Romaji | seidou |
| Từ loại | danh từ |
青銅せいどう
seidou
đồng thanh, hợp kim đồng thiếc
- 1danh từ đồng thanh, hợp kim đồng thiếcbronze
Từ vựng
青銅 (せいどう, seidou) trong tiếng Nhật nghĩa là đồng thanh, hợp kim đồng thiếc.
| Cách đọc | せいどう |
|---|---|
| Romaji | seidou |
| Từ loại | danh từ |
đồng thanh, hợp kim đồng thiếc