Từ vựng
雷雨 (らいう, raiu) nghĩa là gì?
雷雨 (らいう, raiu) trong tiếng Nhật nghĩa là mưa giông, cơn mưa kèm sấm sét.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | らいう |
|---|
| Romaji | raiu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
雷雨らいう
raiu
mưa giông, cơn mưa kèm sấm sét
- 1danh từ mưa giông, cơn mưa kèm sấm sétthunderstorm; thundershower