Từ vựng
雀 (すずめ, suzume) nghĩa là gì?
雀 (すずめ, suzume) trong tiếng Nhật nghĩa là chim sẻ; người lắm lời, người thông thạo chuyện trong giới.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すずめ |
|---|
| Romaji | suzume |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
雀すずめ
suzume
chim sẻ; người lắm lời, người thông thạo chuyện trong giới
- 1danh từ chim sẻtree sparrow (Passer montanus)
- 2danh từ người lắm lời, người thông thạo chuyện trong giớitalkative person; knowledgeable person