Từ vựng
隠滅 (いんめつ, inmetsu) nghĩa là gì?
隠滅 (いんめつ, inmetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là (pháp luật) sự tiêu hủy chứng cứ, sự thủ tiêu tang vật; sự che giấu, sự phi tang.
| Cách đọc | いんめつ |
|---|---|
| Romaji | inmetsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
隠滅いんめつ
inmetsu
(pháp luật) sự tiêu hủy chứng cứ, sự thủ tiêu tang vật; sự che giấu, sự phi tang
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ (pháp luật) sự tiêu hủy chứng cứ, sự thủ tiêu tang vậtdestruction (esp. of evidence); spoliation; suppression
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự che giấu, sự phi tanghiding; concealment
Còn viết: 湮滅、堙滅