Từ vựng
除いて (のぞいて, nozoite) nghĩa là gì?
除いて (のぞいて, nozoite) trong tiếng Nhật nghĩa là ngoại trừ, trừ ra.
| Cách đọc | のぞいて |
|---|---|
| Romaji | nozoite |
| Từ loại | cụm từ |
除いてのぞいて
nozoite
ngoại trừ, trừ ra
- 1cụm từ ngoại trừ, trừ raexcept; save
Từ vựng
除いて (のぞいて, nozoite) trong tiếng Nhật nghĩa là ngoại trừ, trừ ra.
| Cách đọc | のぞいて |
|---|---|
| Romaji | nozoite |
| Từ loại | cụm từ |
ngoại trừ, trừ ra