Từ vựng
閉ざす (とざす, tozasu) nghĩa là gì?
閉ざす (とざす, tozasu) trong tiếng Nhật nghĩa là đóng lại, khép kín, khóa chặt; chắn ngang, phong tỏa lối đi hoặc cửa vào; bao phủ kín, vây kín, chia cắt, cô lập; nhấn chìm trong cảm xúc tiêu cực, chất chứa nỗi buồn đau.
| Cách đọc | とざす |
|---|---|
| Romaji | tozasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
閉ざすとざす
tozasu
đóng lại, khép kín, khóa chặt; chắn ngang, phong tỏa lối đi hoặc cửa vào; bao phủ kín, vây kín, chia cắt, cô lập; nhấn chìm trong cảm xúc tiêu cực, chất chứa nỗi buồn đau
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ đóng lại, khép kín, khóa chặtto shut; to close; to fasten
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ chắn ngang, phong tỏa lối đi hoặc cửa vàoto block (a street, entrance, etc.)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ bao phủ kín, vây kín, chia cắt, cô lậpto shut in (with snow, ice, etc.); to shut off; to cut off
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ nhấn chìm trong cảm xúc tiêu cực, chất chứa nỗi buồn đauto consume (with negative feelings); to fill (e.g. with sadness); to bury (e.g. in grief)
Còn viết: 鎖す