Từ vựng
閃く (ひらめく, hirameku) nghĩa là gì?
閃く (ひらめく, hirameku) trong tiếng Nhật nghĩa là lóe lên, chớp sáng, lấp lánh, ánh lên; tung bay phấp phới, bay phần phật; chợt lóe lên trong đầu, vụt nảy ra ý tưởng.
| Cách đọc | ひらめく |
|---|---|
| Romaji | hirameku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
閃くひらめく
hirameku
lóe lên, chớp sáng, lấp lánh, ánh lên; tung bay phấp phới, bay phần phật; chợt lóe lên trong đầu, vụt nảy ra ý tưởng
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ lóe lên, chớp sáng, lấp lánh, ánh lênto flash (e.g. lightning); to flicker; to glitter
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ tung bay phấp phới, bay phần phật, gợn sóngto flutter (e.g. flag); to wave; to undulate
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ chợt lóe lên trong đầu, vụt nảy ra ý tưởngto flash into one's mind (e.g. an idea); to come to one suddenly