Từ vựng
鍼灸 (しんきゅう, shinkyuu) nghĩa là gì?
鍼灸 (しんきゅう, shinkyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là châm cứu, châm kim và cứu ngải.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんきゅう |
|---|
| Romaji | shinkyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
鍼灸しんきゅう
shinkyuu
châm cứu, châm kim và cứu ngải
- 1danh từ châm cứu, châm kim và cứu ngảiacupuncture and moxibustion
Còn viết: 針灸