Từ vựng
鋳る (いる, iru) nghĩa là gì?
鋳る (いる, iru) trong tiếng Nhật nghĩa là đúc kim loại, đúc tiền.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いる |
|---|
| Romaji | iru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
鋳るいる
iru
đúc kim loại, đúc tiền
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ đúc kim loại, đúc tiềnto cast; to mint; to coin
Còn viết: 鑄る