Từ vựng
銀杯 (ぎんぱい, ginpai) nghĩa là gì?
銀杯 (ぎんぱい, ginpai) trong tiếng Nhật nghĩa là cúp bạc, chén bạc.
| Cách đọc | ぎんぱい |
|---|---|
| Romaji | ginpai |
| Từ loại | danh từ |
銀杯ぎんぱい
ginpai
cúp bạc, chén bạc
- 1danh từ cúp bạc, chén bạcsilver cup
Còn viết: 銀盃
Từ vựng
銀杯 (ぎんぱい, ginpai) trong tiếng Nhật nghĩa là cúp bạc, chén bạc.
| Cách đọc | ぎんぱい |
|---|---|
| Romaji | ginpai |
| Từ loại | danh từ |
cúp bạc, chén bạc
Còn viết: 銀盃