Từ vựng
逞しい (たくましい, takumashii) nghĩa là gì?
逞しい (たくましい, takumashii) trong tiếng Nhật nghĩa là vạm vỡ, cường tráng; kiên cường, gan góc, bền chí, quả cảm; mạnh mẽ, dồi dào, sung mãn.
| Cách đọc | たくましい |
|---|---|
| Romaji | takumashii |
| Từ loại | tính từ -i |
逞しいたくましい
takumashii
vạm vỡ, cường tráng; kiên cường, gan góc, bền chí, quả cảm; mạnh mẽ, dồi dào, sung mãn
- 1tính từ -i vạm vỡ, cường tráng, khỏe khoắn rắn chắcburly; strong; sturdy
- 2tính từ -i kiên cường, gan góc, bền chí, quả cảmindomitable; indefatigable; strong-willed
- 3tính từ -i mạnh mẽ, dồi dào, sung mãnrobust (vitality, appetite, economic growth, etc.); strong