Từ vựng
退社 (たいしゃ, taisha) nghĩa là gì?
退社 (たいしゃ, taisha) trong tiếng Nhật nghĩa là sự nghỉ việc, sự rời công ty; sự tan sở, việc rời chỗ làm cuối ngày.
| Cách đọc | たいしゃ |
|---|---|
| Romaji | taisha |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
退社たいしゃ
taisha
sự nghỉ việc, sự rời công ty; sự tan sở, việc rời chỗ làm cuối ngày
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự nghỉ việc, sự rời công tyresignation; leaving office
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự tan sở, việc rời chỗ làm cuối ngàyleaving work (e.g. at the end of the day)