Từ vựng
退く (しりぞく, shirizoku) nghĩa là gì?
退く (しりぞく, shirizoku) trong tiếng Nhật nghĩa là lùi lại, rút lui; cáo lui khỏi chỗ bề trên, rời khỏi; từ chức, rút lui khỏi chức vụ; nhượng bộ, chịu nhường bước.
| Cách đọc | しりぞく |
|---|---|
| Romaji | shirizoku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
退くしりぞく
shirizoku
lùi lại, rút lui; cáo lui khỏi chỗ bề trên, rời khỏi; từ chức, rút lui khỏi chức vụ; nhượng bộ, chịu nhường bước
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ lùi lại, rút luito step back; to move back; to retreat
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ cáo lui khỏi chỗ bề trên, rời khỏito withdraw (from the presence of a superior); to leave; to exit
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ từ chức, rút lui khỏi chức vụ, nghỉ hưuto resign; to retire; to quit
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ nhượng bộ, chịu nhường bướcto concede
Còn viết: 斥く