Từ vựng
迫撃 (はくげき, hakugeki) nghĩa là gì?
迫撃 (はくげき, hakugeki) trong tiếng Nhật nghĩa là tấn công cự ly gần, đánh áp sát.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はくげき |
|---|
| Romaji | hakugeki |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
迫撃はくげき
hakugeki
tấn công cự ly gần, đánh áp sát
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ tấn công cự ly gần, đánh áp sátclose attack