Từ vựng
返品 (へんぴん, henpin) nghĩa là gì?
返品 (へんぴん, henpin) trong tiếng Nhật nghĩa là hàng trả lại, việc trả hàng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へんぴん |
|---|
| Romaji | henpin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
返品へんぴん
henpin
hàng trả lại, việc trả hàng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ hàng trả lại, việc trả hàngreturned goods; returning purchased goods