Từ vựng
農林 (のうりん, nourin) nghĩa là gì?
農林 (のうりん, nourin) trong tiếng Nhật nghĩa là nông lâm nghiệp.
| Cách đọc | のうりん |
|---|---|
| Romaji | nourin |
| Từ loại | danh từ |
農林のうりん
nourin
nông lâm nghiệp
- 1danh từ nông lâm nghiệpagriculture and forestry
Từ vựng
農林 (のうりん, nourin) trong tiếng Nhật nghĩa là nông lâm nghiệp.
| Cách đọc | のうりん |
|---|---|
| Romaji | nourin |
| Từ loại | danh từ |
nông lâm nghiệp