Từ vựng
農政 (のうせい, nousei) nghĩa là gì?
農政 (のうせい, nousei) trong tiếng Nhật nghĩa là chính sách nông nghiệp, quản lý hành chính nông nghiệp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のうせい |
|---|
| Romaji | nousei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
農政のうせい
nousei
chính sách nông nghiệp, quản lý hành chính nông nghiệp
- 1danh từ chính sách nông nghiệp, quản lý hành chính nông nghiệpagricultural administration