Từ vựng
軟弱 (なんじゃく, nanjaku) nghĩa là gì?
軟弱 (なんじゃく, nanjaku) trong tiếng Nhật nghĩa là mềm yếu, thiếu vững chắc, mỏng manh; nhu nhược, yếu đuối; (tài chính) suy yếu, có xu hướng giảm giá.
| Cách đọc | なんじゃく |
|---|---|
| Romaji | nanjaku |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
軟弱なんじゃく
nanjaku
mềm yếu, thiếu vững chắc, mỏng manh; nhu nhược, yếu đuối; (tài chính) suy yếu, có xu hướng giảm giá
- 1tính từ -na · danh từ mềm yếu, thiếu vững chắc, mỏng manhsoft and lacking firmness; weak; fragile
- 2tính từ -na · danh từ nhu nhược, yếu đuối, thiếu bản lĩnh dễ dao độngweak-willed; spineless; easily swayed
- 3tính từ -na · danh từ (tài chính) suy yếu, có xu hướng giảm giáweak (market); bearish; declining (of market prices)