Từ vựng
車体 (しゃたい, shatai) nghĩa là gì?
車体 (しゃたい, shatai) trong tiếng Nhật nghĩa là thân xe, khung xe.
| Cách đọc | しゃたい |
|---|---|
| Romaji | shatai |
| Từ loại | danh từ |
車体しゃたい
shatai
thân xe, khung xe
- 1danh từ thân xe, khung xebody (of car); frame
Từ vựng
車体 (しゃたい, shatai) trong tiếng Nhật nghĩa là thân xe, khung xe.
| Cách đọc | しゃたい |
|---|---|
| Romaji | shatai |
| Từ loại | danh từ |
thân xe, khung xe