Từ vựng
躓く (つまずく, tsumazuku) nghĩa là gì?
躓く (つまずく, tsumazuku) trong tiếng Nhật nghĩa là vấp ngã, sẩy chân; vấp váp, thất bại, gặp trắc trở.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つまずく |
|---|
| Romaji | tsumazuku |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
躓くつまずく
tsumazuku
vấp ngã, sẩy chân; vấp váp, thất bại, gặp trắc trở
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ vấp ngã, sẩy chânto trip (over); to stumble
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ vấp váp, thất bại, gặp trắc trởto fail; to suffer a setback