Từ vựng
躍動 (やくどう, yakudou) nghĩa là gì?
躍動 (やくどう, yakudou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chuyển động sống động, nhịp đập rộn ràng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | やくどう |
|---|
| Romaji | yakudou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
躍動やくどう
yakudou
sự chuyển động sống động, nhịp đập rộn ràng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự chuyển động sống động, nhịp đập rộn rànglively motion; throb