Từ vựng
躊躇う (ためらう, tamerau) nghĩa là gì?
躊躇う (ためらう, tamerau) trong tiếng Nhật nghĩa là ngập ngừng đắn đo, lưỡng lự chưa dám quyết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ためらう |
|---|
| Romaji | tamerau |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
躊躇うためらう
tamerau
ngập ngừng đắn đo, lưỡng lự chưa dám quyết
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ ngập ngừng đắn đo, lưỡng lự chưa dám quyếtto hesitate; to waver