Từ vựng
足音 (あしおと, ashioto) nghĩa là gì?
足音 (あしおと, ashioto) trong tiếng Nhật nghĩa là tiếng bước chân; dấu hiệu điều gì đang tới gần.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あしおと |
|---|
| Romaji | ashioto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
足音あしおと
ashioto
tiếng bước chân; dấu hiệu điều gì đang tới gần
- 1danh từ tiếng bước chân(sound of) footsteps
- 2danh từ dấu hiệu, cảm giác điều gì đó đang tới gầnsense or sign that something is approaching
Còn viết: 跫音、跫