Từ vựng
足取り (あしどり, ashidori) nghĩa là gì?
足取り (あしどり, ashidori) trong tiếng Nhật nghĩa là dáng đi, bước đi, nhịp bước; dấu vết, tung tích, lộ trình di chuyển.
| Cách đọc | あしどり |
|---|---|
| Romaji | ashidori |
| Từ loại | danh từ |
足取りあしどり
ashidori
dáng đi, bước đi, nhịp bước; dấu vết, tung tích, lộ trình di chuyển
- 1danh từ dáng đi, bước đi, nhịp bướcgait; walk; stride
- 2danh từ dấu vết, tung tích, lộ trình di chuyểntrace (e.g. of route taken by hunted criminal); track; trail
Còn viết: 足どり、脚取り