Từ vựng
贔屓 (ひいき, hiiki) nghĩa là gì?
贔屓 (ひいき, hiiki) trong tiếng Nhật nghĩa là sự ưu ái nâng đỡ đặc biệt, sự thiên vị dành cho một bên; yêu thích, ruột; khách quen ủng hộ, nhà bảo trợ.
| Cách đọc | ひいき |
|---|---|
| Romaji | hiiki |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
贔屓ひいき
hiiki
sự ưu ái nâng đỡ đặc biệt, sự thiên vị dành cho một bên; yêu thích, ruột; khách quen ủng hộ, nhà bảo trợ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự ưu ái nâng đỡ đặc biệt, sự thiên vị dành cho một bênfavour; favor; patronage
- 2tính từ の yêu thích, ruột, quen thuộc hay lui tớifavourite; favorite
- 3danh từ khách quen ủng hộ, nhà bảo trợpatron; supporter; backer
Còn viết: 贔負