Từ vựng
賢母 (けんぼ, kenbo) nghĩa là gì?
賢母 (けんぼ, kenbo) trong tiếng Nhật nghĩa là người mẹ hiền thông thái.
| Cách đọc | けんぼ |
|---|---|
| Romaji | kenbo |
| Từ loại | danh từ |
賢母けんぼ
kenbo
người mẹ hiền thông thái
- 1danh từ người mẹ hiền thông tháiwise mother
Từ vựng
賢母 (けんぼ, kenbo) trong tiếng Nhật nghĩa là người mẹ hiền thông thái.
| Cách đọc | けんぼ |
|---|---|
| Romaji | kenbo |
| Từ loại | danh từ |
người mẹ hiền thông thái