Từ vựng
費 (ひ, hi) nghĩa là gì?
費 (ひ, hi) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) chi phí, khoản phí.
| Cách đọc | ひ |
|---|---|
| Romaji | hi |
| Từ loại | hậu tố |
費ひ
hi
(hậu tố) chi phí, khoản phí
- 1hậu tố (hậu tố) chi phí, khoản phícost; expense
Từ vựng
費 (ひ, hi) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) chi phí, khoản phí.
| Cách đọc | ひ |
|---|---|
| Romaji | hi |
| Từ loại | hậu tố |
(hậu tố) chi phí, khoản phí