Từ vựng

貰う (もらう, morau) nghĩa là gì?

貰う (もらう, morau) trong tiếng Nhật nghĩa là nhận, lãnh, được tặng; (trợ động từ) nhờ ai làm giúp việc gì, được ai làm cho; nắm chắc phần thắng trong tay; mắc bệnh, lây bệnh, nhiễm bệnh.

Thông tin tra cứu
Cách đọcもらう
Romajimorau
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tha động từ
もらう
morau

nhận, lãnh, được tặng; (trợ động từ) nhờ ai làm giúp việc gì, được ai làm cho; nắm chắc phần thắng trong tay; mắc bệnh, lây bệnh, nhiễm bệnh

  1. 1động từ nhóm 1 · tha động từ nhận, lãnh, được tặngto receive; to take; to accept
  2. 2trợ động từ · động từ nhóm 1 (trợ động từ) nhờ ai làm giúp việc gì, được ai làm choto get someone to do something
  3. 3động từ nhóm 1 · tha động từ nắm chắc phần thắng trong tayto have in one's pocket (a fight, match)
  4. 4động từ nhóm 1 · tha động từ mắc bệnh, lây bệnh, nhiễm bệnhto contract (a disease); to catch; to be affected

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.