Từ vựng
豚 (ぶた, buta) nghĩa là gì?
豚 (ぶた, buta) trong tiếng Nhật nghĩa là con lợn, con heo; thịt lợn, thịt heo; (miệt thị) đồ béo phị, heo mập.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶた |
|---|
| Romaji | buta |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
豚ぶた
buta
con lợn, con heo; thịt lợn, thịt heo; (miệt thị) đồ béo phị, heo mập
- 1danh từ con lợn, con heopig (Sus scrofa domesticus)
- 2danh từ thịt lợn, thịt heopork
- 3danh từ (miệt thị) đồ béo phị, heo mậpfatso; fatty
Còn viết: 豕