Từ vựng
警笛 (けいてき, keiteki) nghĩa là gì?
警笛 (けいてき, keiteki) trong tiếng Nhật nghĩa là còi báo hiệu, còi báo động, còi xe, còi sương mù.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けいてき |
|---|
| Romaji | keiteki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
警笛けいてき
keiteki
còi báo hiệu, còi báo động, còi xe, còi sương mù
- 1danh từ còi báo hiệu, còi báo động, còi xe, còi sương mùhorn; alarm; whistle