Từ vựng
謡 (うたい, utai) nghĩa là gì?
謡 (うたい, utai) trong tiếng Nhật nghĩa là lối hát ngâm lời thoại trong kịch Noh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うたい |
|---|
| Romaji | utai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
謡うたい
utai
lối hát ngâm lời thoại trong kịch Noh
- 1danh từ lối hát ngâm lời thoại trong kịch Nohnoh chanting; noh chant
Còn viết: 謡い